Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tối mắt


être aveuglé.
Tối mắt vì lợi
être aveuglé par la passion du gain
bận tối mắt
être très très pris
hiện tượng tối mắt
anopsie (des aviateurs...)
tối mắt tối mũi
như tối mắt (sens plus fort)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.